Hoá học
Chemistry Lab
Các thí nghiệm trong Chemistry Lab, xếp theo bài trong sách Kết nối tri thức.
Mở Chemistry Lab
Không thấy thí nghiệm nào khớp. Thử gõ số bài, tên chất hoặc tên dụng cụ.
KHTN 8 Khoa học tự nhiên 8
-
Chủ đề: Acid
-
Bột Mg vào HCl
Sủi bọt H₂ mãnh liệt, Mg tan, nóng tới sôi, hơi nước bốc lên
Mở Chemistry Lab để làm: Bột Mg vào HCllàm trên bàn trống -
Bột Zn vào HCl
Kẽm tan, sủi bọt H₂ đều
Mở Chemistry Lab để làm: Bột Zn vào HCllàm trên bàn trống -
BaCl₂ gặp H₂SO₄
Kết tủa trắng BaSO₄ ngay
Mở Chemistry Lab để làm: BaCl₂ gặp H₂SO₄làm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Base
-
Nước vôi trong Ca(OH)₂ gặp Na₂CO₃
Vẩn đục trắng CaCO₃
Mở Chemistry Lab để làm: Nước vôi trong Ca(OH)₂ gặp Na₂CO₃làm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Muối
-
HCl gặp Na₂CO₃
Sủi bọt CO₂ mãnh liệt
Mở Chemistry Lab để làm: HCl gặp Na₂CO₃làm trên bàn trống -
BaCl₂ gặp Na₂SO₄
Kết tủa trắng BaSO₄ ngay
Mở Chemistry Lab để làm: BaCl₂ gặp Na₂SO₄làm trên bàn trống -
CaCl₂ gặp Na₂CO₃
Kết tủa trắng CaCO₃ ngay
Mở Chemistry Lab để làm: CaCl₂ gặp Na₂CO₃làm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Oxide
-
CaO gặp nước
Toả nhiệt mạnh, nóng tới sôi, hơi nước bốc, hơi đục trắng
Mở Chemistry Lab để làm: CaO gặp nướclàm trên bàn trống -
CaO gặp nước rồi nhỏ phenolphthalein
Ấm lên, dung dịch hoá hồng
Mở Chemistry Lab để làm: CaO gặp nước rồi nhỏ phenolphthaleinlàm trên bàn trống -
MgO vào HCl
MgO tan, nóng lên rõ (~58 °C), không có khí
Mở Chemistry Lab để làm: MgO vào HCllàm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Thang pH (chỉ thị tự nhiên)
-
Nước hoa tím (anthocyanin) gặp nước chanh
Tím → đỏ
Mở Chemistry Lab để làm: Nước hoa tím (anthocyanin) gặp nước chanhlàm trên bàn trống -
Nước hoa tím gặp nước rửa bát
Tím → xanh lục
Mở Chemistry Lab để làm: Nước hoa tím gặp nước rửa bátlàm trên bàn trống -
Nước hoa tím gặp giấm
Tím → đỏ
Mở Chemistry Lab để làm: Nước hoa tím gặp giấmlàm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
-
H₂O₂ một mình gần như không bọt; thêm MnO₂
Sủi bọt O₂ mạnh
Mở Chemistry Lab để làm: H₂O₂ một mình gần như không bọt; thêm MnO₂làm trên bàn trống -
Bột CaCO₃ vào HCl
Sủi CO₂, chậm dần rồi dừng khi hết acid, còn dư bột
Mở Chemistry Lab để làm: Bột CaCO₃ vào HCllàm trên bàn trống
-
KHTN 9 Khoa học tự nhiên 9
-
Chủ đề: Acetic acid
-
Giấm (CH₃COOH) gặp NaHCO₃
Sủi bọt CO₂ đều
Mở Chemistry Lab để làm: Giấm (CH₃COOH) gặp NaHCO₃làm trên bàn trống -
CH₃COOH với bột Mg
Sủi bọt H₂ đều, chậm hơn HCl
Mở Chemistry Lab để làm: CH₃COOH với bột Mglàm trên bàn trống -
CH₃COOH với bột CaCO₃
Sủi CO₂ đều, chậm hơn acid mạnh
Mở Chemistry Lab để làm: CH₃COOH với bột CaCO₃làm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Dãy hoạt động hoá học
-
Bột Zn vào CuSO₄
Xanh lam nhạt dần, đồng đỏ bám, nóng lên ~74 °C
Mở Chemistry Lab để làm: Bột Zn vào CuSO₄làm trên bàn trống -
Bột Fe vào AgNO₃
Tinh thể bạc xám bám sắt, dung dịch lục rất nhạt
Mở Chemistry Lab để làm: Bột Fe vào AgNO₃làm trên bàn trống -
Bột Zn vào FeSO₄
Lục nhạt → không màu, sắt xám đen bám trên kẽm
Mở Chemistry Lab để làm: Bột Zn vào FeSO₄làm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Kim loại
-
Bột Mg vào HCl
Sủi bọt H₂ mãnh liệt, Mg tan, nóng tới sôi
Mở Chemistry Lab để làm: Bột Mg vào HCllàm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Protein
-
HCl đặc vào lòng trắng trứng
Kết tủa keo trắng (protein đông tụ)
Mở Chemistry Lab để làm: HCl đặc vào lòng trắng trứnglàm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Tinh bột và cellulose
-
Hồ tinh bột vào dung dịch iodine nâu
Xanh đen đậm ngay
Mở Chemistry Lab để làm: Hồ tinh bột vào dung dịch iodine nâulàm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Tính chất chung của kim loại
-
Bột Fe vào HCl
Sủi bọt H₂, dung dịch không màu → lục nhạt (Fe²⁺)
Mở Chemistry Lab để làm: Bột Fe vào HCllàm trên bàn trống
-
Lớp 10 Hoá học 10
-
Bài 17. Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hoá học
-
Nhiệt trung hoà HCl và NaOH
Trộn HCl với NaOH: nhiệt kế tăng vài độ
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 19. Tốc độ phản ứng
-
Tốc độ phản ứng thiosulfate và HCl
Thiosulfate gặp HCl: dung dịch đục dần vàng nhạt (lưu huỳnh)
Cách làm trong lab khác sách
-
Ảnh hưởng nhiệt độ: magnesium và nước
Mg trong nước nóng và nước lạnh có phenolphthalein: ống nóng sủi H₂, hồng đậm nhanh hơn
-
Xúc tác MnO₂ cho phản ứng phân huỷ H₂O₂
H₂O₂ thêm MnO₂: sủi bọt mạnh, que đóm bùng cháy
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 21. Nhóm halogen
-
Tính tẩy màu của khí chlorine ẩm
Cánh hoa ẩm gặp khí chlorine: mất màu (tẩy màu)
-
Phản ứng thế muối halide
Nước chlorine vào KBr, KI; nước bromine vào KI: ra màu cam (Br₂), nâu đỏ (I₂)
-
-
Bài 22. Hydrogen halide. Muối halide
-
HCl loãng với kẽm và đồng
HCl loãng với kẽm và đồng: Zn tan, sủi H₂; Cu không đổi
-
NaHCO₃ rắn với HCl loãng
NaHCO₃ rắn vào HCl loãng: sủi bọt CO₂ mạnh
-
Nhận biết ion halide bằng AgNO₃
AgNO₃ vào Cl⁻, Br⁻, I⁻: kết tủa trắng, vàng nhạt, vàng; thêm NH₃ để so độ tan
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Chủ đề: Phản ứng oxi hoá – khử
-
Thuốc tím (KMnO₄/H⁺) gặp FeSO₄
Tím mất nhanh → vàng cam nhạt
Mở Chemistry Lab để làm: Thuốc tím (KMnO₄/H⁺) gặp FeSO₄làm trên bàn trống -
Thuốc tím gặp H₂O₂
Tím mất, sủi bọt O₂
Mở Chemistry Lab để làm: Thuốc tím gặp H₂O₂làm trên bàn trống -
Thuốc tím gặp KI
Tím → vàng nâu đậm (I₂)
Mở Chemistry Lab để làm: Thuốc tím gặp KIlàm trên bàn trống
-
Lớp 11 Hoá học 11
-
Bài 1. Khái niệm về cân bằng hoá học
-
Cân bằng NO₂ ⇌ N₂O₄ theo nhiệt độ
Bình khí NO₂ ngâm lạnh và nóng: lạnh nâu nhạt, nóng nâu đậm
-
Thuỷ phân CH₃COONa theo nhiệt độ
CH₃COONa có phenolphthalein: đun thì hồng đậm hơn, ngâm đá thì gần mất màu
-
CH₃COONa: ảnh hưởng nồng độ
CH₃COONa có phenolphthalein: thêm muối thì hồng đậm, thêm acid thì mất hồng
-
-
Bài 2. Cân bằng trong dung dịch nước
-
Tính dẫn điện của dung dịch
Thử dẫn điện: HCl, NaOH đèn sáng mạnh; CH₃COOH sáng yếu; saccharose, ethanol không sáng
-
Màu của chất chỉ thị trong acid và base
Phenolphthalein, methyl orange, giấy chỉ thị vạn năng trong acid và base: mỗi chỉ thị đổi màu riêng
Cách làm trong lab khác sách
-
Chuẩn độ HCl bằng NaOH 0,100 M
Chuẩn độ HCl bằng NaOH có phenolphthalein: gần điểm cuối hồng thoáng rồi mất, tới điểm cuối hồng nhạt bền
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 5. Ammonia. Muối ammonium
-
Nhận biết ion ammonium
Muối ammonium với kiềm: thoát khí mùi khai, quỳ đỏ ẩm hoá xanh
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 8. Sulfuric acid và muối sulfate
-
Đồng + acid sulfuric đặc
Đồng với H₂SO₄ đặc: để nguội chưa thấy gì; đun thì Cu tan, dung dịch xanh lam, thoát khí SO₂
-
Tính háo nước của H₂SO₄ đặc với đường
H₂SO₄ đặc đổ lên đường: đường hoá than đen xốp, bốc khói, nóng mạnh
-
Phân biệt sulfate, carbonate, sulfite bằng BaCl₂ và HCl
BaCl₂ vào sulfate, carbonate, sulfite: đều kết tủa trắng; thêm HCl thì BaSO₄ không tan, BaCO₃ tan và sủi bọt
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 16. Hydrocarbon không no
-
Nhận biết alkene bằng nước bromine
Nước bromine cam gặp cyclohexene: mất màu ngay; gặp hexane: giữ màu
Cách làm trong lab khác sách
-
Điều chế acetylene từ CaC₂
CaC₂ gặp nước: sủi khí C₂H₂; khí làm mất màu nước bromine
-
-
Bài 20. Alcohol
-
Ethanol, glycerol và oxi hoá bằng CuO
Glycerol làm tan Cu(OH)₂ → xanh lam đậm; ethanol cháy ngọn lửa xanh nhạt
-
Oxi hoá alcohol bậc I, II, III bằng K₂Cr₂O₇
K₂Cr₂O₇ da cam với alcohol bậc I, II: chuyển xanh lục; bậc III giữ màu
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Chủ đề: Nitric acid
-
Bột Mg vào HNO₃
Kim loại tan, sủi khí NO (không phải H₂), nóng lên
Mở Chemistry Lab để làm: Bột Mg vào HNO₃làm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Phenol
-
Nước bromine gặp phenol
Mất màu cam, kết tủa trắng
Mở Chemistry Lab để làm: Nước bromine gặp phenollàm trên bàn trống -
Phenol đục gặp NaOH
Huyền phù trắng đục → trong suốt
Mở Chemistry Lab để làm: Phenol đục gặp NaOHlàm trên bàn trống
-
Lớp 12 Hoá học 12
-
Bài 4. Giới thiệu về carbohydrate. Glucose và fructose
-
Glucose với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường
Cu(OH)₂ xanh gặp glucose, lắc: kết tủa tan → xanh lam đậm
-
Glucose với nước bromine loãng
Nước bromine gặp glucose: nhạt dần đến mất màu
-
Phản ứng tráng bạc (thuốc thử Tollens)
Thuốc thử Tollens với glucose, ethanal: lớp bạc sáng bám thành ống; sucrose không phản ứng
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 15. Thế điện cực và nguồn điện hoá học
-
Zn trong CuSO₄ và pin Daniell
Kẽm trong CuSO₄: đồng đỏ bám, dung dịch nhạt màu; ghép pin Daniell được ~1,10 V
-
Nhiệt phản ứng thế: kẽm và CuSO₄
Kẽm vào CuSO₄: nhiệt độ tăng rõ, xanh lam nhạt dần, đồng đỏ nâu bám
Cách làm trong lab khác sách
-
Pin Daniell Zn–Cu
Pin Daniell Zn–Cu: vôn kế chỉ ~1,10 V, kẽm là cực âm
-
-
Bài 16. Điện phân
-
Điện phân dung dịch CuSO₄ với điện cực đồng
Điện phân CuSO₄ điện cực đồng: đồng bám cathode, anode mòn đi, màu dung dịch gần như không đổi
Cách làm trong lab khác sách
-
Điện phân CuSO₄ 0,5 M — điện cực trơ
Điện phân CuSO₄ điện cực trơ: đồng bám cathode, khí O₂ ở anode, xanh lam nhạt dần
-
Điện phân NaCl bão hoà — nước Javel
Điện phân NaCl bão hoà không màng ngăn: khí Cl₂ ở anode, tạo nước Javel tẩy trắng cánh hoa
-
-
Bài 22. Sự ăn mòn kim loại
-
Ăn mòn điện hoá: đinh sắt nối kim loại khác
Đinh sắt quấn đồng và quấn kẽm: đinh quấn đồng gỉ nhiều nhất (nhiều vùng xanh lam), đinh quấn kẽm được bảo vệ
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 24. Nguyên tố nhóm IA
-
Li, Na, K với nước (mô phỏng)
Li, Na, K thả vào nước: Li chậm hơn Na, K rất mạnh; đều sinh H₂ và dung dịch kiềm
-
Thử màu ngọn lửa của kim loại
Thử màu ngọn lửa: Li đỏ thẫm, Na vàng, K tím nhạt, Ca đỏ cam, Sr đỏ tươi, Cu xanh lục
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 25. Nguyên tố nhóm IIA
-
Độ tan CaSO₄ và BaSO₄
Thêm sulfate vào Ba²⁺ và Ca²⁺: BaSO₄ kết tủa trắng ngay, CaSO₄ kết tủa chậm và mờ hơn
-
-
Bài 27. Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
-
Chuẩn độ Fe²⁺ bằng KMnO₄
Chuẩn độ Fe²⁺ bằng KMnO₄: màu tím mất ngay khi nhỏ, tới điểm cuối hồng nhạt bền
Cách làm trong lab khác sách
-
Nhận biết cation bằng dung dịch NaOH
NaOH vào Cu²⁺, Fe²⁺, Fe³⁺, Zn²⁺: kết tủa xanh lam, xanh lục, nâu đỏ, trắng (tan khi NaOH dư)
Cách làm trong lab khác sách
-
-
Bài 29. Một số tính chất và ứng dụng của phức chất
-
Nhận biết cation bằng dung dịch NH₃
NH₃ vào Cu²⁺: kết tủa xanh, NH₃ dư thì tan → xanh lam đậm; so với Zn²⁺, Al³⁺, Fe³⁺
Cách làm trong lab khác sách
-
Phức chloro của Cu²⁺
CuSO₄ gặp HCl đặc: xanh → vàng lục (ô liu); pha loãng lại xanh
-
-
Chủ đề: Amine
-
Nước bromine gặp aniline
Mất màu cam, kết tủa trắng
Mở Chemistry Lab để làm: Nước bromine gặp anilinelàm trên bàn trống -
Methylamine gặp FeCl₃
Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)₃
Mở Chemistry Lab để làm: Methylamine gặp FeCl₃làm trên bàn trống -
Methylamine gặp CuSO₄
Kết tủa xanh lam nhạt Cu(OH)₂
Mở Chemistry Lab để làm: Methylamine gặp CuSO₄làm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Carbohydrate (saccharose)
-
CuSO₄ + NaOH rồi thêm saccharose
Kết tủa xanh tan → xanh lam đậm
Mở Chemistry Lab để làm: CuSO₄ + NaOH rồi thêm saccharoselàm trên bàn trống
-
-
Chủ đề: Protein
-
CuSO₄ + NaOH rồi thêm lòng trắng trứng
Kết tủa xanh tan → dung dịch tím (biuret)
Mở Chemistry Lab để làm: CuSO₄ + NaOH rồi thêm lòng trắng trứnglàm trên bàn trống -
HCl đặc vào lòng trắng trứng
Kết tủa keo trắng (đông tụ)
Mở Chemistry Lab để làm: HCl đặc vào lòng trắng trứnglàm trên bàn trống
-